Mã Bưu Điện Đà Nẵng [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục TP. Đà Nẵng

Here is information and knowledge about the topic Bưu điện tp đà nẵng best compiled by us

Bạn đang tìm mã bưu điện Đà Nẵng (mã bưu chính Đà Nẵng hay postal code Đã Nẵng) để thực hiện các giao dịch, gửi và nhận khắp khu vực thành phố Đà Nẵng. Bài viết dưới đây, Ngukiemphithien.vn sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về mã Zip Đà Nẵng để bạn tham khảo và sử dụng. Ngoài ra các bạn có thể sử dụng mã bưu điện chung của Thành Phố Đà Nẵng là 55000.

Mã bưu điện Đà Nẵng gồm ​năm chữ số, trong đó: ​- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. – Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương. – Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

ma buu dien da nang - Top10Express

MÃ BƯU ĐIỆN TP. ĐÀ NẴNG: ​​50000

1. QUẬN HẢI CHÂU

STT QUẬN HẢI CHÂU MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Hải Châu 50200 2 Quận ủy 50201 3 Hội đồng nhân dân 50202 4 Ủy ban nhân dân 50203 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50204 6 P. Hải Châu 1 50206 7 P. Thạch Thang 50207 8 P. Thuận Phước 50208 9 P. Thanh Bình 50209 10 P. Hải Châu 2 50210 11 P. Phước Ninh 50211 12 P. Nam Dương 50212 13 P. Bình Hiên 50213 14 P. Bình Thuận 50214 15 P. Hòa Thuận Đông 50215 16 P. Hòa Thuận Tây 50216 17 P. Hòa Cường Bắc 50217 18 P. Hòa Cường Nam 50218 19 BCP. Đà Nẵng 50250 20 BC. Sông Hàn 50251 21 BC. Hung Vương 50252 22 BC. Trần Phú 50253 23 BC. Đống Đa 50254 24 BC. Quang Trung 50255 25 BC. Thuận Phước 4 50256 26 BC. Ông Ích Khiêm 50257 27 BC. Ngô Gia Tự 50258 28 BC. Tập Thể Thương Nghiệp 50259 29 BC. Phan Chu Trinh 50260 30 BC. Trưng Nữ Vương 50261 31 BC. Liên Trì Nam 50262 32 BC. Hòa Cường 50263 33 BC. Hòa Cường Nam 50264 34 BC. Hệ 1 Đà Nẵng 50299

2. QUẬN THANH KHÊ

STT QUẬN THANH KHÊ MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Thanh Khê 50300 2 Quận ủy 50301 3 Hội đồng nhân dân 50302 4 Ủy ban nhân dân 50303 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50304 6 P. Xuân Hà 50306 7 P. Thanh Khê Đông 50307 8 P. Thanh Khê Tây 50308 9 P. An Khê 50309 10 P. Hòa Khê 50310 11 P. Chính Gián 50311 12 P. Thạc Gián 50312 13 P. Vĩnh Trung 50313 14 P. Tân Chính 50314 15 P. Tam Thuận 50315 16 BCP. Đà Nẵng 1 50350 17 BC. KHL Thanh Khê 50351 18 BC. Xuân Hòa 50352 19 BC. Phú Lộc 50353 20 BC. An Khê 50354 21 BC. Thanh Khê 50355 22 BC. Nguyên Văn Linh 50356 23 BC. Nguyên Văn Linh 2 50357 24 BC. Chuyển Phát Nhanh 50358 25 BC. TMĐT Đà Nẵng 50359 26 BC. Đô Quang 50360 27 BC. Tân Chính 50361

3. QUẬN SƠN TRÀ

STT QUẬN SƠN TRÀ MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Sơn Trà 50400 2 Quận ủy 50401 3 Hội đồng nhân dân 50402 4 Ủy ban nhân dân 50403 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50404 6 P. An Hải Tây 50406 7 P. An Hải Đông 50407 8 P. Phước Mỹ 50408 9 P. An Hải Bắc 50409 10 P. Mân Thái 50410 11 P. Nại Hiên Đông 50411 12 P. Thọ Quang 50412 13 BCP. Đà Nẵng 3 50450 14 BC. Ngô Quyền 50451 15 BC. Trần Quang Diệu 50452 16 BC. Mân Thái 50453 17 BC. Thọ Quang 50454

4. QUẬN NGŨ HÀNH SƠN

STT QUẬN NGŨ HÀNH SƠN MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Ngũ Hành Sơn 50500 2 Quận ủy 50501 3 Hội đồng nhân dân 50502 4 Ủy ban nhân dân 50503 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50504 6 P. Khuê Mỹ 50506 7 P. Mỹ An 50507 8 P. Hoà Quý 50508 9 P. Hoà Hải 50509 10 BCP. Ngũ Hành Sơn 50550 11 BC. Khuê Mỹ 50551 12 BC. Ngũ Hành Sơn 50552 13 BC. Sơn Thủy 50553

5. QUẬN LIÊN CHIỂU

STT QUẬN LIÊN CHIỂU MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Liên Chiểu 50600 2 Quận ủy 50601 3 Hội đồng nhân dân 50602 4 Ủy ban nhân dân 50603 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50604 6 P. Hòa Minh 50606 7 P. Hòa Khánh Nam 50607 8 P. Hòa Khánh Bắc 50608 9 P. Hòa Hiệp Nam 50609 10 P. Hòa Hiệp Bắc 50610 11 BCP. Đà Nẵng 2 50650 12 BC. Tiếp Thị 2 50651 13 BC. KCN Hòa Khánh 50652 14 BC. Hòa Mỹ 50653 15 BC. Nam Ô 50654

6. QUẬN CẨM LỆ

STT QUẬN CẨM LỆ MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm quận Cẩm Lệ 50700 2 Quận ủy 50701 3 Hội đồng nhân dân 50702 4 Ủy ban nhân dân 50703 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50704 6 P. Hòa Thọ Đông 50706 7 P. Hòa Xuân 50707 8 P. Khuê Trung 50708 9 P. Hòa An 50709 10 P. Hòa Phát 50710 11 P. Hòa Thọ Tây 50711 12 BCP. Đà Nẵng 4 50750 13 BC. Tiếp Thị 50751

7. HUYỆN HÒA VANG

STT HUYỆN HÒA VANG MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm huyện Hòa Vang 50800 2 Huyện ủy 50801 3 Hội đồng nhân dân 50802 4 Ủy ban nhân dân 50803 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50804 6 X. Hòa Phong 50806 7 X. Hòa Nhơn 50807 8 X. Hòa Sơn 50808 9 X. Hòa Liên 50809 10 X. Hòa Bắc 50810 11 X. Hòa Ninh 50811 12 X. Hòa Phú 50812 13 X. Hòa Khương 50813 14 X. Hòa Tiến 50814 15 X. Hòa Châu 50815 16 X. Hòa Phước 50816 17 BCP. Hòa Vang 50850 18 BC. Túy Loan 50851

8. HUYỆN HOÀNG SA

STT HUYỆN HOÀNG SA MÃ BƯU ĐIỆN 1 BC. Trung tâm huyện Hoàng Sa 50900 2 Huyện ủy 50901 3 Hội đồng nhân dân 50902 4 Ủy ban nhân dân 50903 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 50904 6 BCP. Hoàng Sa 50950

Top 10 Express synthesizes experience, knowledge and tips to make your work and life easier. See more of us at top10express.net

Related Posts